Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Vĩnh Chân .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Vĩnh Chân !
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.Cám ơn Thầy cô và các bạn !
Cù Đức Hoà .
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.Cám ơn Thầy cô và các bạn !
Cù Đức Hoà .
ĐÈ KT HK1 TOÁN 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cù Đức Hoà (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:27' 08-02-2012
Dung lượng: 467.0 KB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: Cù Đức Hoà (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:27' 08-02-2012
Dung lượng: 467.0 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
Đề kiểm tra học kì I – lớp 11 – năm học 2011-2012
Đề số 1
Câu 1 (1đ) : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 8sin x + 6cosx.
Câu 2 (1đ) : Giải phương trình sau: 4sin2x + 2sin2x + 2cos2x = 1.
Câu 3(1đ) :
Gieo ba con súc sắc. Tính xác suất để số chấm xuất hiện trên ba con như nhau.
Câu 4(1đ): Cho cấp số nhân -4, x, -9. Tìm x ?
Câu 5 () : Cho n(N*. Chứng minh rằng: 11n+1+ 122n-1 chia hết cho 133.
Câu 6(1đ): Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức: .
Câu 7(1đ): Tìm ảnh của đường thẳng (d): 2x–y+3 = 0 qua phép đối xứng trục Ox
Câu 8(3đ):
Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của SA, BC và CD. O là tâm của hình bình hành.
a) Tìm thiết diện của hình chóp khi nó bị cắt bởi mặt phẳng (MNP).
b) Tìm giao điểm của SO với mặt phẳng (MNP).
Đáp án
Câu
Nội dung đáp án sơ lược
Điểm
Câu 1(1đ):
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 8sin x + 6cosx.
Ta có : 8sin x + 6cosx = 10 sin(x + ) 10
0.5
GTLN của hàm số là 10
0.5
Câu 2 (1đ):
Giải phương trình sau: 4sin2x + 2sin2x + 2cos2x = 1.
Ta thấy những giá trị của x làm cho cosx = 0 không là nghiệm của phương trình đã cho.
Chia 2 vế của p/trình cho cos2x ta được:
0.25
4tan2x +4tanx +2 = 3tan2x +4tanx + 1 = 0
0.25
0.25
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
0.25
Câu3(1đ):
Số phần tử của không gian mẫu :
0.25
Số phần tử của biến cố số chấm ba con súc sắc như nhau là : n(A) = 6
0.25
Xác suất là: P(A) =
0.5
Câu 4(1đ):
Cho cấp số nhân : -4, x, -9. Tìm x ?
Ta có công bội q =
0.5
x2 = 36
0.25
x= 6 hoặc x= -6
0.25
Câu 5(1đ):
Cho n(. Chứng minh rằng: 11n+1+ 122n-1 chia hết cho 133 (1)
+ Với n=1: 112 + 121=133(133
0.25
+ Giả thiết quy nạp: mđề (1) đúng với n= k(k>1, k)
tức: (11k+1+122k-1) (133
0.25
Ta chứng minh mệnh đề (1) đùng vời n = k + 1
+ Ta có: 11(k+1)+1 +122(k+1)-1 = 11.11k+1+ 144.122k-1
=[11(11k+1+122k-1)+ 133.122k-1](133
0.25
Vậy (1) đúng với n= k+1 nên suy ra đpcm
0.25
Câu 6(1đ):
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức: .
0.5
Vì số hạng không chứa x nên 5k- 30= 0 hay k= 6
0.25
Vậy số hạng đ
Đề số 1
Câu 1 (1đ) : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 8sin x + 6cosx.
Câu 2 (1đ) : Giải phương trình sau: 4sin2x + 2sin2x + 2cos2x = 1.
Câu 3(1đ) :
Gieo ba con súc sắc. Tính xác suất để số chấm xuất hiện trên ba con như nhau.
Câu 4(1đ): Cho cấp số nhân -4, x, -9. Tìm x ?
Câu 5 () : Cho n(N*. Chứng minh rằng: 11n+1+ 122n-1 chia hết cho 133.
Câu 6(1đ): Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức: .
Câu 7(1đ): Tìm ảnh của đường thẳng (d): 2x–y+3 = 0 qua phép đối xứng trục Ox
Câu 8(3đ):
Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của SA, BC và CD. O là tâm của hình bình hành.
a) Tìm thiết diện của hình chóp khi nó bị cắt bởi mặt phẳng (MNP).
b) Tìm giao điểm của SO với mặt phẳng (MNP).
Đáp án
Câu
Nội dung đáp án sơ lược
Điểm
Câu 1(1đ):
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 8sin x + 6cosx.
Ta có : 8sin x + 6cosx = 10 sin(x + ) 10
0.5
GTLN của hàm số là 10
0.5
Câu 2 (1đ):
Giải phương trình sau: 4sin2x + 2sin2x + 2cos2x = 1.
Ta thấy những giá trị của x làm cho cosx = 0 không là nghiệm của phương trình đã cho.
Chia 2 vế của p/trình cho cos2x ta được:
0.25
4tan2x +4tanx +2 = 3tan2x +4tanx + 1 = 0
0.25
0.25
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
0.25
Câu3(1đ):
Số phần tử của không gian mẫu :
0.25
Số phần tử của biến cố số chấm ba con súc sắc như nhau là : n(A) = 6
0.25
Xác suất là: P(A) =
0.5
Câu 4(1đ):
Cho cấp số nhân : -4, x, -9. Tìm x ?
Ta có công bội q =
0.5
x2 = 36
0.25
x= 6 hoặc x= -6
0.25
Câu 5(1đ):
Cho n(. Chứng minh rằng: 11n+1+ 122n-1 chia hết cho 133 (1)
+ Với n=1: 112 + 121=133(133
0.25
+ Giả thiết quy nạp: mđề (1) đúng với n= k(k>1, k)
tức: (11k+1+122k-1) (133
0.25
Ta chứng minh mệnh đề (1) đùng vời n = k + 1
+ Ta có: 11(k+1)+1 +122(k+1)-1 = 11.11k+1+ 144.122k-1
=[11(11k+1+122k-1)+ 133.122k-1](133
0.25
Vậy (1) đúng với n= k+1 nên suy ra đpcm
0.25
Câu 6(1đ):
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức: .
0.5
Vì số hạng không chứa x nên 5k- 30= 0 hay k= 6
0.25
Vậy số hạng đ
 






Các ý kiến mới nhất