Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Vĩnh Chân .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Vĩnh Chân !
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.Cám ơn Thầy cô và các bạn !
Cù Đức Hoà .
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.Cám ơn Thầy cô và các bạn !
Cù Đức Hoà .
XẾP HẠNG CÁC TRƯỜNG THPT QUA VIỆC PHÂN TÍCH KẾT QUẢ ĐIỂM THI KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cù Đức Hoà (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:07' 19-08-2015
Dung lượng: 163.5 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Cù Đức Hoà (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:07' 19-08-2015
Dung lượng: 163.5 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
XẾP HẠNG CÁC TRƯỜNG THPT
QUA VIỆC PHÂN TÍCH KẾT QUẢ ĐIỂM THI
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Stt
Đơn vị
Xếp hạng theo các tiêu chí
Xếp hạng chung
Tốp
Xếp hạng đầu vào (2012-2013)
Ghi chú
Điểm TB các môn thi ĐH
Tỉ lệ điểm môn thi ĐH từ 7,0 trở lên
Tỉ lệ điểm khối thi ĐH từ 21,0 trở lên
Tỉ lệ điểm khối thi ĐH từ 15,0 trở lên
Tỉ lệ TN (không tính TBM lớp 12)
Tổng
Chuyên HV
1
1
1
1
1
5
1
5
Long Châu Sa
2
2
2
3
6
15
2
4
+ 2
Thanh Thuỷ
3
3
3
5
3
17
3
6
+ 3
Việt Trì
7
5
6
2
4
24
4
5
+ 1
Phù Ninh
5
4
5
4
8
26
5
2
- 3
Hạ Hoà
6
6
4
6
9
31
6
11
+ 5
Vĩnh Chân
4
8
7
10
5
34
7
10
9
+ 2
Hùng Vương
11
7
8
7
14
47
8
10
+ 2
CN Việt Trì
9
10
12
9
10
50
9
8
- 1
Đoan Hùng
15
9
10
8
12
54
10
3
- 7
Phương Xá
8
11
9
14
16
58
11
13
+ 2
Tam Nông
10
12
11
12
13
58
11
7
- 4
DTNT tỉnh
17
13
16
11
7
64
13
15
20
+ 7
Phong Châu
16
14
14
13
18
75
14
12
- 2
Thanh Ba
12
16
15
15
19
77
15
23
+ 8
Cẩm Khê
14
15
13
16
21
79
16
22
+ 6
Mỹ Văn
13
19
23
18
15
88
17
20
16
- 1
Trung Nghĩa
18
17
17
17
20
89
18
15
- 3
Thanh Sơn
22
18
18
19
24
101
19
18
- 1
Hiền Đa
23
20
20
21
27
111
20
14
- 6
Tử Đà
19
21
22
22
31
115
21
24
- 3
Xuân Áng
27
21
19
20
30
117
22
30
25
+ 3
Chân Mộng
20
23
27
25
23
118
23
17
- 6
KT Việt Trì
26
28
31
27
11
123
24
26
+ 2
Hermann
38
25
26
29
17
135
25
Lương Sơn
32
24
25
23
33
137
26
32
+ 5
Yển Khê
21
30
28
31
28
138
27
28
0
Hưng Hoá
28
25
24
26
38
141
28
19
- 9
Minh Hoà
29
25
21
28
41
144
29
31
+ 1
Yên Lập
36
31
32
24
22
145
30
29
- 2
N. T. Thành
25
40
41
42
2
150
31
Tản Đà
24
28
34
33
32
151
32
Cuối
Quế Lâm
31
31
29
30
37
158
33
21
- 12
Văn Miếu
30
33
30
34
36
163
34
35
+ 1
Hương Cần
34
36
38
36
26
170
35
30
- 5
Minh Đài
41
QUA VIỆC PHÂN TÍCH KẾT QUẢ ĐIỂM THI
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Stt
Đơn vị
Xếp hạng theo các tiêu chí
Xếp hạng chung
Tốp
Xếp hạng đầu vào (2012-2013)
Ghi chú
Điểm TB các môn thi ĐH
Tỉ lệ điểm môn thi ĐH từ 7,0 trở lên
Tỉ lệ điểm khối thi ĐH từ 21,0 trở lên
Tỉ lệ điểm khối thi ĐH từ 15,0 trở lên
Tỉ lệ TN (không tính TBM lớp 12)
Tổng
Chuyên HV
1
1
1
1
1
5
1
5
Long Châu Sa
2
2
2
3
6
15
2
4
+ 2
Thanh Thuỷ
3
3
3
5
3
17
3
6
+ 3
Việt Trì
7
5
6
2
4
24
4
5
+ 1
Phù Ninh
5
4
5
4
8
26
5
2
- 3
Hạ Hoà
6
6
4
6
9
31
6
11
+ 5
Vĩnh Chân
4
8
7
10
5
34
7
10
9
+ 2
Hùng Vương
11
7
8
7
14
47
8
10
+ 2
CN Việt Trì
9
10
12
9
10
50
9
8
- 1
Đoan Hùng
15
9
10
8
12
54
10
3
- 7
Phương Xá
8
11
9
14
16
58
11
13
+ 2
Tam Nông
10
12
11
12
13
58
11
7
- 4
DTNT tỉnh
17
13
16
11
7
64
13
15
20
+ 7
Phong Châu
16
14
14
13
18
75
14
12
- 2
Thanh Ba
12
16
15
15
19
77
15
23
+ 8
Cẩm Khê
14
15
13
16
21
79
16
22
+ 6
Mỹ Văn
13
19
23
18
15
88
17
20
16
- 1
Trung Nghĩa
18
17
17
17
20
89
18
15
- 3
Thanh Sơn
22
18
18
19
24
101
19
18
- 1
Hiền Đa
23
20
20
21
27
111
20
14
- 6
Tử Đà
19
21
22
22
31
115
21
24
- 3
Xuân Áng
27
21
19
20
30
117
22
30
25
+ 3
Chân Mộng
20
23
27
25
23
118
23
17
- 6
KT Việt Trì
26
28
31
27
11
123
24
26
+ 2
Hermann
38
25
26
29
17
135
25
Lương Sơn
32
24
25
23
33
137
26
32
+ 5
Yển Khê
21
30
28
31
28
138
27
28
0
Hưng Hoá
28
25
24
26
38
141
28
19
- 9
Minh Hoà
29
25
21
28
41
144
29
31
+ 1
Yên Lập
36
31
32
24
22
145
30
29
- 2
N. T. Thành
25
40
41
42
2
150
31
Tản Đà
24
28
34
33
32
151
32
Cuối
Quế Lâm
31
31
29
30
37
158
33
21
- 12
Văn Miếu
30
33
30
34
36
163
34
35
+ 1
Hương Cần
34
36
38
36
26
170
35
30
- 5
Minh Đài
41
 






Các ý kiến mới nhất